Kiểm Nghiệm Thủy Sản – Tuân Thủ Nghiêm Ngặt, Chất Lượng Đảm Bảo

Kiểm nghiệm thủy sản là yêu cầu bắt buộc nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, đồng thời mang lại nhiều lợi ích:

  • Bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng: phát hiện vi sinh gây bệnh, kim loại nặng, kháng sinh cấm và các chất độc hại.
  • Bảo vệ thương hiệu doanh nghiệp: sản phẩm đạt chuẩn giúp nâng cao uy tín, tránh rủi ro mất thị trường.
  • Tuân thủ pháp luật: đáp ứng yêu cầu kiểm nghiệm và tự công bố sản phẩm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP.
  • Nâng cao chất lượng sản phẩm: phát hiện hạn chế để cải tiến quy trình sản xuất.
  • Tạo niềm tin cho khách hàng: sản phẩm được kiểm nghiệm đầy đủ giúp người tiêu dùng yên tâm khi lựa chọn.
  • Hồ sơ pháp lý đầy đủ: có phiếu kết quả kiểm nghiệm đạt chuẩn để bổ sung vào hồ sơ công bố sản phẩm.

Phần quan trọng trong nghị định là yêu cầu đảm bảo sản phẩm thủy sản an toàn, không chứa dư lượng thuốc kháng sinh, kim loại nặng, vi sinh… Phù hợp với quy định trong QCVN 8-2:2011/BYT, QCVN 8-3: 2012/BYT, QCVN 02-27:2017/BNNPTNT, TCVN 5649:2006, TCVN 5689:2006

 TẠI SAO PHẢI KIỂM NGHIỆM THỦY SẢN?

Thủy, hải sản là nhóm thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao nhưng cũng tiềm ẩn nhiều nguy cơ mất an toàn nếu không được kiểm soát chặt chẽ. Sản phẩm có thể bị nhiễm các chất độc hại từ môi trường hoặc từ chính quá trình nuôi trồng và bảo quản, chẳng hạn như:

  • Được nuôi trong khu vực bị ô nhiễm nguồn nước, đất, hoặc chất thải công nghiệp
  • Có chứa dư lượng kháng sinh cấm, kim loại nặng
  • Bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh, như Salmonella, E. coli, Staphylococci

Những yếu tố này không chỉ gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng, mà còn gây tổn thất nặng nề cho doanh nghiệp nếu sản phẩm bị từ chối nhập khẩu, thu hồi trên thị trường hoặc gặp rủi ro pháp lý.

Chỉ tiêu cần kiểm nghiệm

 

1.         Hàm lượng Cadimi (Cd)

2.         Hàm lượng Chì (Pb)

3.         Hàm lượng Thuỷ Ngân (Hg)

4.         Methyl Thuỷ Ngân (MeHg)

5.         Chloramphenicol

6.         Deltamethrin

7.         Enrofloxacin

8.         Ciprofloxacin

9.         Metronidazole

10.     Hàm lượng Cadimi (Cd)

11.     Hàm lượng Chì (Pb)

12.     Hàm lượng Thuỷ Ngân (Hg)

13.     Methyl Thuỷ Ngân (MeHg)

14.     Chloramphenicol

15.     Deltamethrin

16.     Enrofloxacin

17.     Ciprofloxacin

18.     Metronidazole

19.     Nitrofuran (bao gồm cả Furazolidone)

20.     Ronidazole

21.     E. coli

22.     Salmonella

23.     Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase

24.     Các chỉ tiêu khác

 

TẠI SAO CHỌN DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM TẠI VINAPASS?

Vinapass là đơn vị chuyên tư vấn và triển khai dịch vụ kiểm nghiệm phục vụ cho nhu cầu sản xuất – kinh doanh – môi trường – thực phẩm – y tế. Với đội ngũ chuyên viên có chuyên môn cao và mạng lưới liên kết phòng kiểm nghiệm đạt chuẩn quốc tế, Vinapass luôn đảm bảo thời gian trả kết quả nhanh – chi phí hợp lý.

Kinh nghiệm thực tế – hiểu rõ nhu cầu doanh nghiệp

Phòng kiểm nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025

Hệ thống vận chuyển mẫu, phân tích, theo dõi chuyên nghiệp

Đầu tư công nghệ và hệ thống quản lý thông minh

Tư vấn miễn phí – không phát sinh chi phí ẩn

📞 Hotline tư vấn: 0824 30 32 39
🌐 Website: www.vinapass.vn
✉️ Email hỗ trợ: xinchao@vinapass.vn

Hotline: 0824 30 32 39

Time: 8:00 - 17:00